Bộ Bao Trong Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Bộ Thủ 020

Chào mừng bạn đến với 4kings-championship.com trong bài viết về Bao gồm tiếng trung là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn.

Bộ Bao Trong Tiếng Trung là một bài học cần thiết cho những ai đang tìm hiểu và muốn học bộ thủ tiếng Hoa. Khi tìm hiểu về bộ thủ chúng ta thường quan tâm về cách đọc, cách viết,..Vậy những từ vựng tiếng Hán có những từ nào chứa bộ bao? Cùng trung tâm dạy tiếng Trung Quốc Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu về bộ thủ này trong bài viết dưới đây nhé.

Nội dung chính:1. Bộ bao: _勹 bā2. Từ vựng chứa bộ bao trong tiếng Trung3. Học mẫu câu tiếng Trung về bộ bao

Tìm hiểu về bộ bao trong tiếng Trung
Bộ bao tiếng Trung là gì?

1. Bộ bao: _勹 bā

Tìm hiểu thêm những nét cơ bản về bộ thủ 020 dưới đây:

bộ Bao 勹 Cách đọc bā Hán Việt Bao Số nét 2 nét bút. Bao gồm: ノフ Ý nghĩa Bao bọc Vị trí của bộ thường ở góc bên trái, phía trên.

Xem thêm:

  • Bộ Chủy
  • Bộ Tỷ trong tiếng Trung
  • 214 bộ thủ tiếng Trung
  • Bộ Khư trong tiếng Trung

2. Từ vựng chứa bộ bao trong tiếng Trung

Học từ vựng theo từng bộ thủ là phương pháp học vô cùng hiệu quả và giúp bạn học dễ dàng hơn. Hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung có chứa bộ bao dưới đây nhé!

Từ vựng chứa bộ bao trong tiếng Trung.
Từ đơn và từ ghép có chứa bộ bao.

Tìm hiểu thêm:

  • Bộ Chuy trong tiếng Trung
  • Bộ tị
  • Bộ sĩ trong tiếng Trung
  • Bộ Phương trong tiếng Trung

2.1 Một số từ đơn chứa bộ bao

Từ đơn Phiên âm Hán Việt Tiếng Việt 包 bāo bao bao; gói; đùm; bọc; quấn 句 jù cú câu 勾 gōu câu gạch bỏ; xoá bỏ; bỏ đi 旬 xún tuần tuần 匈 xiōng hung ngực 勿 wù vật chớ; đừng; không nên 甸 diān điện ngoại ô 匀 yún quân đều đặn 勺 sháo chước cái thìa; cái muôi 匍 pú bồ nằm rạp xuống 匐 fú bặc bò xổm

2.2 Từ ghép có chứa bộ bao

Từ ghép Phiên âm Dịch nghĩa 包管 bāoguǎn đảm bảo; cam đoan; quả quyết 成句 chéngjù thành ngữ 詩句 shījù câu thơ 勾配 gōupèi sự dốc; độ dốc 中旬 zhōngxún trung tuần; 10 ngày giữa một tháng 勿論 wùlùn đương nhiên 草甸 cǎo diàn đồng Cỏ 调匀 tiáoyún điều hoà; đều đặn 掌勺 zhǎngsháo bếp trưởng 句子 jùzi câu 勾引 gōuyǐn dụ dỗ; cám dỗ

Các bộ thủ khác:

  • Bộ Chủy
  • Bộ hệ
  • Bộ Khẩu trong tiếng Trung
  • Bộ tiết
  • Bộ Hán

3. Học mẫu câu tiếng Trung về bộ bao

Học câu có sử dụng từ chứa bộ thủ bao
Mẫu câu minh họa về bộ bao

1. 包管平安无事

/bāoguǎn píngānwúshì/

Đảm bảo bình an vô sự.

2. 富有哲理的诗句。

/fùyǒu zhélǐ de shījù/

Câu thơ giàu tính triết lý.

3. 此种态势直到一月中旬

/cǐ zhǒng tàishì zhídào yī yuè zhōngxún/

Tình trạng này kéo dài đến giữa tháng Giêng.

4. 前面是一大片草甸子

/qiánmiàn shì yī dàpiàn cǎodiànzǐ/

Trước mặt là đồng cỏ mênh mông.

5. 饮食调匀

/yǐnshí tiáoyún/

Ăn uống đều đặn.

6. 一个句子的内涵或意义是一个命题。

/Yīgè jùzi de nèihán huò yìyì shì yīgè mìngtí/

Nội hàm hay ý nghĩa của một câu là một mệnh đề.

7. 他的朋友们勾引他做这件事。

/Tā de péngyǒumen gōuyǐn tā zuò zhè jiàn shì/

Bạn bè của anh ấy dụ dỗ anh ấy làm điều đó.

Bộ bao trong tiếng Trung là bộ thủ thông dụng trong tiếng Trung, học từ vựng về bộ bao sẽ giúp bạn thêm hiểu thêm về các nét cơ bản trong chữ Hán. Vì thế, hãy thường xuyên luyện tập những từ vựng về bộ thủ này nhé! Liên hệ với chúng tôi nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc học bộ thủ và muốn nâng cao khả năng vốn tiếng Hoa của mình.

Rate this post