Tên tiếng Trung dịch sang tiếng Việt: theo họ tên, ngày sinh

Chào mừng bạn đến với 4kings-championship.com trong bài viết về Ngọc tiếng trung là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn.

Khi học một ngôn ngữ mới, chắc hẳn ai cũng muốn được khoe tên bản thân với mọi người. Tên không chỉ thể hiện bản thân của mỗi người mà còn đem theo nhiều hy vọng, ý nghĩa gửi gắm của cha mẹ vào mỗi cái tên. Hôm nay hãy cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu chủ đề Tên tiếng Trung Quốc theo họ, ngày tháng năm sinh và những cái tên tiếng Trung hay ý nghĩa nhé.

Họ tên tiếng Trung của bạn là gì
Họ tên tiếng Trung của bạn là gì

Họ tên tiếng Trung dịch sang tiếng Việt

1. Họ trong tiếng Trung

Theo thống kê trong cuốn “Họ và tên người Việt Nam” (Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2002) số họ của người Việt là 931 họ. Còn với họ của người Trung Quốc thì có khoảng 12000 họ. Dưới đây là bảng họ tên của người Việt cũng như người Trung Quốc bằng tiếng Hán.

A

Tiếng Trung Phiên âm Âu Dương 欧阳 Ōu yáng Ân 殷 yīn An 安 ān

B

Bùi 裴 péi Bối 贝 bèi Bình 平 píng Bao 鲍 bào Bành 彭 péng Bách 柏 bǎi Bạch 白 bái Bế 闭 bì Biên 边 biān

C

Chúc 祝 zhù Cát 葛 gé Chu

Châu

朱 zhū Cao 高 gāo Châu 周 zhōu Chữ (Trữ) 褚 chǔ Cố 顾 gù Chương 章 zhāng

D

Diêu 姚 yáo Dư 余 yú Doãn 尹 yǐn Diệp 叶 yè Dụ 喻 yù Dương 杨 yáng Du 俞 yú

Đ

Đinh 丁 dīng Đằng 腾 téng Đỗ 杜 dù Đường 唐 táng Đông Phương 东方 Dōngfāng Đoàn 段 duàn Đào 桃 táo Đổng 董 dǒng Đồng 童 tóng Đậu 窦 dòu Đặng 邓 dèng Địch 狄 dí

G

Giang 江 jiāng

H

Hách 郝 hǎo Hoa 花 huā Hạng 项 xiàng Hoa 华 huà Huỳnh, Hoàng 黄 huáng Hồ 胡 hú Hùng 熊 xióng Hứa 许 xǔ Hà 何 hé Hàn 韩 hán Hạ 贺 hè Hòa 和 hé

K

Kế 计 jì Khang 康 kāng Khổng 孔 kǒng Khương 姜 jiāng Kim 金 jīn Kỷ 纪 jì

L

La 罗 luó Lam 蓝 lán Lã 吕 lǚ Lâm 林 lín Lương 梁 liáng Lôi 雷 léi Liễu 柳 liǔ Lỗ 鲁 lǔ Lê 黎 lí Lý 李 lǐ Lưu 刘 liú Liêm 廉 lián

M

Mao 毛 máo Mã 马 mǎ Mai 梅 méi Mạc 莫 mò Miêu 苗 miáo Mạnh 孟 mèng Mễ 米 mǐ

N

Nguyễn 阮 ruǎn Ngũ 伍 wǔ Ngô 吴 wú Nghiêm 严 yán Nguyên 元 yuán Nhậm 任 rèn Nhạc 乐 yuè Ngụy 魏 wèi

Ô

Ô 邬 wū Ông 翁 fēng

P

Phùng 冯 féng Phượng 凤 fèng Phương 方 fāng Phạm 范 fàn Phó 傅 fù Phong 酆 fēng Phan 藩 fān Phí 费 fèi Phó 副 fù

Q

Quách 郭 guō

S

Sầm 岑 cén Sử 史 shǐ

T

Trịnh 郑 zhèng Thái 蔡 cài Thủy 水 shuǐ Tiền 钱 qián Thạch 石 shí Tưởng 蔣 jiǎng Thích 戚 qī Tạ 谢 xiè Trương 张 zhāng Tăng 曾 céng Từ 徐 xú Tống 宋 sòng Thư 舒 shū Thường 常 cháng Thẩm 沈 shén Tất 毕 bì Thang 汤 tāng Tô 苏 sū Tào 曹 cáo Tề 齐 qí Trần 陈 chén Triệu 赵 zhào Tiết 薛 xuē Trâu 邹 zōu Thi 施 shì Tôn 孙 sūn Tần 秦 sín

V

Vân 云 yún Văn 文 wén Vưu 尤 yóu Viên 袁 yuán Vệ 卫 wèi Vi 韦 wéi Vương 王 wáng Vũ

武 wǔ Vu 于 yú

X

Xương 昌 chāng

Danh sách Tên trong tiếng trung theo vần

A

Tiếng Trung Phiên âm An 安 Ān Ảnh 影 yǐng Anh 英 yīng Ánh 映 yìng Ân 恩 ēn Ấn 印 yìn Ẩn 隐 yǐn Á 亚 yà

B

Bằng 冯 féng Bạch 白 bái Bối 贝 bèi Ba 波 bō Bách 百 bǎi Bính 柄 bǐng Bé 閉 bì Bích 碧 bì Bá 伯 bó Bắc 北 běi Bảo 宝 bǎo Bình 平 píng Biên 边 biān Bùi 裴 péi

C

Chi 芝 zhī Công 公 gōng Cảnh 景 jǐng Chúng 众 zhòng Chánh 正 zhèng Cường 强 qiáng Cửu 九 jiǔ Cao 高 gāo Chiến 战 zhàn Chấn 震 zhèn Chung 终 zhōng Chính 正 zhèng Chuẩn 准 zhǔn Chiểu 沼 zhǎo Cung 工 gōng Chinh 征 zhēng Chỉnh 整 zhěng Chí 志 zhì Châu 朱 zhū

D

Dương 杨

yáng Dũng 勇 yǒng Diệp 叶 yè Duyên 缘 yuán Doãn 尹 yǐn Dục 育 yù Doanh 嬴 yíng Duy 维 wéi Diễm 艳 yàn Dưỡng 养 yǎng Diệu 妙 miào Danh 名 míng Dạ 夜 yè Dung 蓉 róng Dự 吁 xū Đ Đam 担 dān Điềm 恬 tián Đô 都 dōu Điện 电 diàn Điệp 蝶 dié Điểm 点 diǎn Đại 大 dà Định 定 dìng Đoan 端 duān Điền 田 tián Địch 狄 dí Đức 德 dé Đình 庭 tíng Đinh 丁 dīng Đích 嫡 dí Đặng 邓 dèng Đắc 得 de Đồng 仝 tóng Đôn 惇 dūn Đảm 担 dān Đỗ 杜 dù Đào 桃 táo Đăng 登

dēng Đạm 淡 dàn Đàm 谈 tán Đan 丹 dān Đạt 达 dá

G

Gấm 錦 jǐn Giao 交 jiāo Giáp 甲 jiǎ Giang 江 jiāng Gia 嘉 jiā

H

Hà 何 hé Hiếu 孝 xiào Hữu 友 you Hứa 许 xǔ Hoan 欢 huan Hương 香 xiāng Huy 辉 hu Huyền 玄 xuán Học 学 xué Hoàn 环 huán Hùng 雄 xióng Hoạch 获 huò Hỏa 火 huǒ Hưng 兴 xìng Hiển 显 xiǎn Hinh 馨 xīn Hiện 现 xiàn Hoài 怀 huái Huân 勋 xūn Huynh 兄 xiōng Hạ 夏 xià Hợp 合 hé Hoa 花 huā Hoạn 宦 huàn Hiệp 侠 xiá Hoàng 黄

huáng Hạnh 行

xíng

xìng

Hồng 红 hóng Hiền 贤 xiá Hòa 和 hé Hợi 亥 hài Hiên

Huyên

萱 xuān Hải 海 hǎi Hồ 胡 hú Huấn 训 xun Hân 欣 xīn Hào 豪 háo Hoán 奂 huàn Hạo

Hiếu

昊 hào Hóa 化 huà Huỳnh

Hoàng

黄 huáng Hảo 好 hǎo Hằng 姮 héng Hàn

Hán

韩 hán

K

Khôi 魁 kuì Khoa 科 kē Kha 轲 kē Khuê 圭 guī Khang 康 kāng Khải 啓

qǐ Khương 羌 qiāng Kiều 翘 qiào Khuất 屈 qū Khải 凯 kǎi Kỳ 淇 qí Kiệt 杰 jié Khánh 庆 qìng Kim 金 jīn Khanh 卿 qīng

L

Lương 良 liáng Li 犛 máo Lý 李 lǐ Lãnh 领 lǐng Len 縺 lián Long 龙 lóng Lê 黎 lí Liên 莲 lián Lâm 林 lín Ly 璃 lí Lễ 礼 lǐ Loan 湾 wān Lại 赖 lài Linh 玲

líng

lìng

Luân 伦 lún Linh

Lệnh

令 lìng Lục 陸 lù Lã 吕 lǚ Lan 兰 lán

O

Oanh 莺 yīng

M

Mỗ 剖 pōu Mĩ

Mỹ

美 měi Mạnh 孟 mèng Mã 马 mǎ Mịch 幂 mì Mạc 幕 mù Minh 明 míng Mai 梅 méi My 嵋 méi

N

Nam 南 nán Nhung 绒 róng Nguyễn 阮 ruǎn Ngân 银 yín Ngô 吴 wú Nhân 人

rén Nhiên 然 rán Nhi 儿 ér Ngọc 玉 yù Nga 娥 è Nữ 女 nǚ Nhật 日 rì Nguyên 原

yuán Ninh 宁 níng Như 如 rú Ngộ 悟 wù

P

Phương 芳 fāng Phong 峰

fēng Phụng

Phượng

凤 fèng Phạm 范 fàn Phùng 冯 féng Phiên 藩 fān Phan 番 fān Phí 费 fèi Phi 菲 fēi Phú 富 fù Phù 扶 fú Phúc 福 fú

Q

Quân 军 jūn Quỳnh 琼 qióng Quang 光 guāng Quách 郭 guō Quyên 娟 juān Quốc 国 guó

S

Sâm 森 sēn Sơn 山 shān Song 双 shuāng Sang 瀧 shuāng Sẩm 審 shěn

T

Trọng 重 zhòng Tuyết 雪 xuě Trần 陈 chén Tuân 荀 xún Toản 钻 zuàn Tú 秀 xiù Trang 妝

zhuāng Tường 祥 xiáng Trinh 贞 zhēn Tín 信 xìn Thương 鸧 cāng Thoa 釵 chāi Tùng 松 sōng Thoại 话 huà Thuận 顺 shùn Tiên 仙 xiān Tăng 曾 céng Thị 氏 shì Thanh 青 qīng Tuấn 俊 jùn Thịnh 盛 shèng Trúc 竹 zhú Trịnh 郑 zhèng Tân 新 xīn Trầm 沉 chén Thành 诚

chéng Tư 胥

Thúy 翠 cuì Thao 洮 táo Tâm 心 xīn Thu 秋 qiū Thư 书 shū Thắng 胜 shèng Triển 展 zhǎn Thi

Thơ

诗 shī Thổ 土 tǔ Trương 张 zhāng Tuyền 璿 xuán Tài 才 cái Thái 太 tài Thùy 垂 chuí Thiên 天 tiān Tào 曹 cáo Thủy 署 shǔ Thạnh 盛 shèng Tạ 谢 xiè Trâm 簪 zān Thế 世 shì Tấn 晋 jìn Tiến 进 jìn Thiêm 添 tiān Trí 智 zhì Thiện 善 shàn Thủy 水 shuǐ Thương 怆 chuàng Thụy 瑞 ruì Tịnh 净 jìng Trung 忠 zhōng Toàn 全 quán Trường 长 cháng Tô 苏 sū

U

Uyển 苑 yuàn Uyên 鸳 yuān

V

Vương 王 wáng Vượng 旺 wàng Vĩnh 永 yǒng Vân 芸 yún Vy 薇 wéi Viết 曰 yuē Văn 文 wén Võ 武 wǔ Vinh 荣 róng Việt 越 yuè Vũ 武 wǔ Vấn 问 wèn Vĩ 伟 wěi Vũ 羽 wǔ Vi 微 wéi

Y

Yên 安 an Yến 燕 yàn Ý 意 yì

X

Xuyến 串 chuàn Xâm 浸 jìn Xuyên 川 chuān Xuân 春 chūn

Một số tên tiếng Trung ý nghĩa, hay, hot hiện nay

  • An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)
  • Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  • Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.
  • Huyền/玄/Xuán: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳ
  • Ngọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.
  • Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho con gái, bé gái

Để có được tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái cha mẹ thường quan tâm đến những yếu tố sau:

  • Tên phải có ý nghĩa, may mắn
  • Khi đọc lên phải nghe thuận tai
  • Tên thường có bộ nữ 女 với hàm ý chỉ sự mền mại, đẹp đẽ
  • Tên thường gắn liền với những trang sức quý báu mang ý nghĩ trân quý
  • Sử dụng các từ chỉ khí chất với hàm ý con cái xinh đẹp, mỹ lệ
  • Có thể sử dụng các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người con gái

Dưới đây là một vài tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái để bạn tham khảo.

Tên tiếng Trung hay cho bé gái

TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM Ý NGHĨA Ánh Nguyệt 英月 yīng yuè Ánh trăng sáng Cẩm Sắt 锦瑟 jǐn sè Khí chất thanh nhã Dĩnh Kỳ 颖琦 yǐng qí Chỉ sự phi phàm, đẹp đẽ Hải Quỳnh 海琼 hǎi qióng Tốt đẹp Hiểu Tâm 晓 心 Xiǎo Xīn Sống tình cảm, hiếu thuận Huệ Tây 惠茜 huì qiàn Hiền lành, tốt bụng Khả Hinh 可馨 kě xīn Người có tài Mộng Khiết 梦洁 mèng jié Lương thiện, đơn thuần Linh Vân 灵芸 líng yún Người con gái đẹp và khéo léo Lộ Khiết 露洁 lù jié Tinh khiết như giọt sương Ngữ Yên 语嫣 yǔ yān Xinh đẹp Niệm Từ 念慈 niàn cí Lương thiện, khoan dung Nhã Tĩnh 雅静 yǎ jìng Tao nhã thanh cao Như Tố 茹素 rú sù Mộc mạc, chất phác Như Tuyết 茹雪 rú xuě Thuần khiết, lương thiện Nhược Tinh 若晴 ruò qíng Tính cách cởi mở, hoạt bạt Nhược Huyên 若翾 ruò xuān Tự do tự tại Tịnh Toàn 静璇 jìng xuán Thông minh, nho nhã Tử Yên 紫嫣 zuǐ yān Xinh đẹp như hoa Thi Nghiên 诗妍 shī yán Thông minh tao nhã Thời Vũ 时雨 shí yǔ Nhẹ nhàngm thanh thoát Thù Viện 姝媛 shū yuàn Người con gái đẹp, yểu điệu Thù Âm 姝音 shū yīn Người con gái đẹp Trì Vân 驰云 chí yún Hoạt bát, năng động, thích tự do Uyển Dư 婉玗 wǎn yú Xinh đẹp, ôn thuận Uyển Đình 婉婷 wǎn tíng Hòa thuận, ôn hòa Uyển Đồng 婉 瞳 wǎn tóng Người có đôi mắt đẹp Vân Hi 云曦 yún xī Xinh đẹp, tốt đẹp Vũ Gia 雨嘉 yǔ jiā Hiền lành, giỏi giang

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay cho bé trai

Khác với tên cho bé gái hay dùng bộ 女 và những từ chỉ sự mền mại thì tên tiếng Trung cho bé trai, cha mẹ lại quan tâm đến những yếu tố sau:

  • Tên có các từ thể hiện sự khỏe manh, khỏe khoắn
  • Tên có các từ thể hiện sự thông minh tài giỏi
  • Tên có các từ thể hiện phẩm chất đạo đức tốt đẹp
  • Tên có các từ thể hiện sự may mắn, phúc lộc

Dưới đây là một số tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé trai để bạn tham khảo.

Tên tiếng Trung hay cho bé trai
Tên tiếng Trung hay cho bé trai

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

Bác Văn 博文 bó wén Người học rộng tài cao Di Ninh 怡宁 yí níng Yên ổn, yên bình Duệ Trí 睿智 ruìzhì Học vấn uyên thâm Đức Huy 德辉 dé huī Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức Hạo Hiên 皓轩 hào xuān Quang minh lỗi lạc Hi Thái 熙泰 xī tài Thuận lợi Hồng Đào 鸿涛 hóng tāo Hung thịnh, thịnh vượng Khải Trạch 凯泽 Kǎi zé Lạc quan, vui vẻ Khang Dụ 康裕 Khỏe mạnh Khải Thụy 楷瑞 kǎi ruì Sự mẫu mực và may mắn Kiệt Vĩ 杰伟 jié wěi Cao lớn, khỏe mạnh Kiện Bách 健柏 jiàn bǎi Tượng trưng cho sự trường thọ Minh Thành 明诚 míng chéng Chân thành, tốt bụng Minh Triết 明哲 míng zhé Thấu tình đạt lí Tân Hy 新曦 xīn xī Ánh mặt trời Tịnh Kỳ 靖琪 jìng qí Tượng trưng cho sự đẹp đẽ và bình an Tân Vinh 新荣 xīn róng Phồn vinh Thanh Di 清怡 qīng yí Thanh bình, vui vẻ Thiệu Huy 绍辉 shào huī Kế thừa sự huy hoàng Thiên Hựu 天佑 tiānyòu Được trời cao phù hộ Thiên Lỗi 天磊 tiān lěi Quang minh lỗi lạc Tuyên Lãng 宣朗 xuān lǎng Chính trực, trong sáng Tuấn Hào 俊豪 jùn háo Người tài trí kiệt xuất Tuấn Triết 俊哲 Jùn zhé Người tài trí bất phàm Trạch Dương 泽洋 zé yáng Biển xanh rộng lớn Văn Kiệt 文杰 wén jié Kiệt xuất, vĩ đại Việt Bân 越彬 yuè bīn Nho nhã Viễn Tường 远翔 yuǎn xiáng Có chí hướng Vĩ Kỳ 伟祺 wěi qí Điềm lành, tốt lành Ý Hiên 懿轩 yì xuān Tốt đẹp

Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh

Hiện nay trên các trang mạng xã hội thường có các kiểu bói tên của bạn qua ngày tháng năm sinh là gì hôm nay hãy cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu tên của bạn theo ngày tháng năm sinh nhé.

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, bạn sinh vào ngày nào thì đó là tên của bạn luôn nhé.

  • Sinh ngày 1 tên là Lam:蓝: lán
  • Sinh ngày 2 tên là Nguyệt:月: yuè
  • Sinh ngày 3 tên là Tuyết:雪: xuě
  • Sinh ngày 4 tên là Thần:神:shén;晨:chén
  • Sinh ngày 5 tên là Ninh:宁: níng
  • Sinh ngày 6 tên là Bình:平: píng
  • Sinh ngày 7 tên là Lạc:乐: lè
  • Sinh ngày 8 tên là Doanh:赢: yíng
  • Sinh ngày 9 tên là Thu:秋: qiū
  • Sinh ngày 10 tên là Khuê:奎: kuí
  • Sinh ngày 11 tên là Ca:哥: gē
  • Sinh ngày 12 tên là Thiên:天: tiān
  • Sinh ngày 13 tên là Tâm:心: xīn
  • Sinh ngày 14 tên là Hàn:韩: hán
  • Sinh ngày 15 tên là Y:依: yì
  • Sinh ngày 16 tên là Điểm:甜: tián
  • Sinh ngày 17 tên là Song:双:shuāng
  • Sinh ngày 18 tên là Dung:容: róng
  • Sinh ngày 19 tên là Như:如: rú
  • Sinh ngày 20 tên là Huệ:蕙: huì
  • Sinh ngày 21 tên là Đình:廷: tíng
  • Sinh ngày 22 tên là Giai:佳: jiā
  • Sinh ngày 23 tên là Phong:峰: fēng
  • Sinh ngày 24 tên là Tuyên:宣: xuān
  • Sinh ngày 25 tên là Tư:司: sī
  • Sinh ngày 26 tên là Vy:微: wēi
  • Sinh ngày 27 tên là Nhi:儿: ér
  • Sinh ngày 28 tên là Vân:云: yún
  • Sinh ngày 29 tên là Giang:江: jiāng
  • Sinh ngày 30 tên là Phi:菲:fēi
  • Sinh ngày 31 tên là Phúc:福:fú

Dịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

  • Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam:蓝: lán
  • Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên:天: tiān
  • Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích:碧: bì
  • Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô:无: wú
  • Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song:双: shuāng
  • Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân:银: yín
  • Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc:玉: yù
  • Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ:棋:qí
  • Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc:竹:zhú
  • Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân:君:jùn
  • Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y:依:yì
  • Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược:婼/鄀:rùo

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.

  • 0 họ tiếng Trung là Liễu:柳:líu
  • 1 họ tiếng Trung là Đường:唐: táng
  • 2 họ tiếng Trung là Nhan:颜:yán
  • 3 họ tiếng Trung là Âu Dương:欧阳: ōuyáng
  • 4 họ tiếng Trung là Diệp:叶:ỳe
  • 5 họ tiếng Trung là Đông Phương:东方:dōngfāng
  • 6 họ tiếng Trung là Đỗ:杜:dù
  • 7 họ tiếng Trung là Lăng:凌:líng
  • 8 họ tiếng Trung là Hoa:花/华:huā
  • 9 họ tiếng Trung là Mạc:莫:mò

Như vậy dựa theo cách đặt tên từ ngày tháng năm sinh thì tên của mình sẽ là Mạc Kỳ Vân, vậy còn các bạn thì sao hãy share lên facebook tag Tiếng trung THANHMAIHSK để bản thân cũng như mọi người biết tên tiếng Trung của họ nhé.

Hội thoại mẫu: Tên của bạn là gì trong tiếng Trung

A: 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Tên của bạn là gì?

B: 我叫杜熙宇。 wǒ jiào Dùxīyǔ. Tôi tên Đỗ Hi Vũ.

A:请问你贵姓? qǐngwèn nǐ guìxìng? Xin hỏi họ của bạn là?

B:我姓杜。 wǒ xìng Dù. Tôi họ Đỗ.

A: 你的名字是什么? nǐ de míngzì shì shénme? Bạn tên gì nhỉ?

B:我的名字是熙宇。 wǒ de míngzì shì Xīyǔ. Tôi tên Hi Vũ.

Tên không chỉ dùng để phân biệt hay gọi nhau giữa người với người mà còn để thể hiện ý nghĩa quan trọng về sự gửi gắm, về tính cách của mỗi người. Thông qua bài viết hôm nay Tiếng trung THANHMAIHSK mong rằng đã giúp được cho các bạn biết được tên tiếng Trung của bạn và hiểu được ý nghĩa sâu xa đó.

Xem thêm:

  • Cách gọi tên 12 con giáp trong tiếng Trung
  • Cách gọi tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung
  • Cách nói màu sắc trong tiếng Trung
Rate this post