Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Chào mừng bạn đến với 4kings-championship.com trong bài viết về Tên tiếng trung là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn.

Ngoài ra, bạn có thể tra cả Họ, tên đệm của mình luôn. Nào cùng xem tên tiếng Trung của bạn là gì nhé.

Hướng dẫn xem cách viết tên tiếng Trung

Ấn vào để xem cách viết
Ấn vào tên tiếng Trung để xem cách viết

Tên, Họ tiếng Trung theo vần

Vần A

1. Á – Yà – 亚 亚 2. ÁI – Ài – 爱 爱 3. AN – An – 安 安 4. ÂN – Ēn – 恩 恩 5. ẨN – Yǐn – 隐 隐 6. ẤN – Yìn – 印 印 7. ANH – Yīng – 英 英 8. ÁNH – Yìng – 映 映 9. ẢNH – Yǐng – 影 影 10. ÂU – Qū – 区 区

Tiếp theo sang tên tiếng Hoa vần B. Hãy ấn vào tên để xem cách viết nhé.

Vần B

11. BA – Bō – 波 波 12. BÁ – Bó – 伯 伯 13. BẮC – Běi – 北 北 14. BÁCH – Bǎi – 百 百 15. BẠCH – Bái – 白 白 16. BAN – Bān – 班 班 17. BẢN – Běn – 本 本 18. BĂNG – Bīng – 冰 冰 19. BẰNG – Féng – 冯 冯 20. BẢO – Bǎo – 宝 宝 21. BÁT – Bā – 八 八 22. BẢY – Qī – 七 七 23. BÉ – Bì – 閉 閉 24. BẾN – Biàn – 变 变 25. BỈ – Bǐ – 彼 彼 26. BÌ – Bì – 碧 碧 27. BÍCH – Bì – 碧 碧 28. BIÊN – Biān – 边 边 29. BINH – Bīng – 兵 兵 30. BÍNH – Bǐng – 柄 柄 31. BÌNH – Píng – 平 平 32. BỐI – Bèi – 贝 贝 33. BỘI – Bèi – 背 背 34. BÙI – Péi – 裴 裴 35. BỬU – Bǎo – 宝 宝

Vần C

36. CA – Gē – 歌 歌 37. CẦM – Qín – 琴 琴 38. CẨM – Jǐn – 锦 锦 39. CẬN – Jìn – 近 近 40. CẢNH – Jǐng – 景 景 41. CAO – Gāo – 高 高 42. CÁT – Jí – 吉 吉 43. CẦU – Qiú – 球 球 44. CHẤN – Zhèn – 震 震 45. CHÁNH – Zhēng – 争 争 46. CHÀNH – Gěng – 梗 梗 47. CHÁNH – Zhèng – 正 正 48. CHÂN – Zhēn – 真 真 49. CHẤN – Zhèn – 震 震 50. CHÂU – Zhū – 朱 朱 51. CHI – Zhī – 芝 芝 52. CHÍ – Zhì – 志 志 53. CHIẾN – Zhàn – 战 战 54. CHIỂU – Zhǎo – 沼 沼 55. CHINH – Zhēng – 征 征 56. CHÍNH – Zhèng – 正 正 57. CHỈNH – Zhěng – 整 整 58. CHU – Zhū – 珠 珠 59. CHƯ – Zhū – 诸 诸 60. CHUẨN – Zhǔn – 准 准 61. CHÚC – Zhù – 祝 祝 62. CHUNG – Zhōng – 终 终 63. CHÚNG – Zhòng – 众 众 64. CHƯNG – Zhēng – 征 征 65. CHƯƠNG – Zhāng – 章 章 66. CHƯỞNG – Zhǎng – 掌 掌 67. CHUYÊN – Zhuān – 专 专 68. CÔN – Kūn – 昆 昆 69. CÔNG – Gōng – 公 公 70. CỪ – Bàng – 棒 棒 71. CÚC – Jú – 菊 菊 72. CUNG – Gōng – 工 工 73. CƯƠNG – Jiāng – 疆 疆 74. CƯỜNG – Qiáng – 强 强 75. CỬU – Jiǔ – 九 九

Vần D

76. DẠ – Yè – 夜 夜 77. ĐẮC – De – 得 得 78. ĐẠI – Dà – 大 大 79. ĐAM – Dān – 担 担 80. ĐÀM – Tán – 谈 谈 81. ĐẢM – Dān – 担 担 82. ĐẠM – Dàn – 淡 淡 83. DÂN – Mín – 民 民 84. DẦN – Yín – 寅 寅 85. ĐAN – Dān – 丹 丹 86. ĐĂNG – Dēng – 登 登 87. ĐĂNG – Dēng – 灯 灯 88. ĐẢNG – Dǎng – 党 党 89. ĐẲNG – Děng – 等 等 90. ĐẶNG – Dèng – 邓 邓 91. DANH – Míng – 名 名 92. ĐÀO – Táo – 桃 桃 93. ĐẢO – Dǎo – 岛 岛 94. ĐẠO – Dào – 道 道 95. ĐẠT – Dá – 达 达 96. DẬU – Yǒu – 酉 酉 97. ĐẤU – Dòu – 斗 斗 98. ĐÍCH – Dí – 嫡 嫡 99. ĐỊCH – Dí – 狄 狄 100. DIỄM – Yàn – 艳 艳 101. ĐIỀM – Tián – 恬 恬 102. ĐIỂM – Diǎn – 点 点 103. DIỄN – Yǎn – 演 演 104. DIỆN – Miàn – 面 面 105. ĐIỀN – Tián – 田 田 106. ĐIỂN – Diǎn – 典 典 107. ĐIỆN – Diàn – 电 电 108. DIỆP – Yè – 叶 叶 109. ĐIỆP – Dié – 蝶 蝶 110. DIỆU – Miào – 妙 妙 111. ĐIỀU – Tiáo – 条 条 112. DINH – Yíng – 营 营 113. ĐINH – Dīng – 丁 丁 114. ĐÍNH – Dìng – 订 订 115. ĐÌNH – Tíng – 庭 庭 116. ĐỊNH – Dìng – 定 定 117. DỊU – Róu – 柔 柔 118. ĐÔ – Dōu – 都 都 119. ĐỖ – Dù – 杜 杜 120. ĐỘ – Dù – 度 度 121. ĐOÀI – Duì – 兑 兑 122. DOÃN – Yǐn – 尹 尹 123. ĐOAN – Duān – 端 端 124. ĐOÀN – Tuán – 团 团 125. DOANH – Yíng – 嬴 嬴 126. ĐÔN – Dūn – 惇 惇 127. ĐÔNG – Dōng – 东 东 128. ĐỒNG – Tóng – 仝 仝 129. ĐỘNG – Dòng – 洞 洞 130. DU – Yóu – 游 游 131. DƯ – Yú – 余 余 132. DỰ – Xū – 吁 吁 133. DỤC – Yù – 育 育 134. ĐỨC – Dé – 德 德 135. DUNG – Róng – 蓉 蓉 136. DŨNG – Yǒng – 勇 勇 137. DỤNG – Yòng – 用 用 138. ĐƯỢC – De – 得 得 139. DƯƠNG – Yáng – 羊 羊 140. DƯỠNG – Yǎng – 养 养 141. ĐƯỜNG – Táng – 唐 唐 142. DƯƠNG – Yáng – 杨 杨 143. DUY – Wéi – 维 维 144. DUYÊN – Yuán – 缘 缘 145. DUYỆT – Yuè – 阅 阅

Vần G

146. GẤM – Jǐn – 錦 錦 147. GIA – Jiā – 嘉 嘉 148. GIANG – Jiāng – 江 江 149. GIAO – Jiāo – 交 交 150. GIÁP – Jiǎ – 甲 甲 151. GIỚI – Jiè – 界 界

Vần H

152. HÀ – Hé – 何 何 153. HẠ – Xià – 夏 夏 154. HẢI – Hǎi – 海 海 155. HÁN – Hàn – 汉 汉 156. HÀN – Hán – 韩 韩 157. HÂN – Xīn – 欣 欣 158. HẰNG – Héng – 姮 姮 159. HÀNH – Xíng – 行 行 160. HẠNH – Xíng – 行 行 161. HÀO – Háo – 豪 豪 162. HẢO – Hǎo – 好 好 163. HẠO – Hào – 昊 昊 164. HẬU – Hòu – 后 后 165. HIÊN – Xuān – 萱 萱 166. HIẾN – Xiàn – 献 献 167. HIỀN – Xián – 贤 贤 168. HIỂN – Xiǎn – 显 显 169. HIỆN – Xiàn – 现 现 170. HIỆP – Xiá – 侠 侠 171. HIẾU – Xiào – 孝 孝 172. HIỂU – Xiào – 孝 孝 173. HIỆU – Xiào – 校 校 174. HINH – Xīn – 馨 馨 175. HỒ – Hú – 湖 湖 176. HOA – Huā – 花 花 177. HÓA – Huà – 化 化 178. HÒA – Hé – 和 和 179. HỎA – Huǒ – 火 火 180. HOẠCH – Huò – 获 获 181. HOÀI – Huái – 怀 怀 182. HOAN – Huan – 欢 欢 183. HOÁN – Huàn – 奂 奂 184. HOÀN – Huán – 环 环 185. HOẠN – Huàn – 宦 宦 186. HOÀNG – Huáng – 黄 黄 187. HOÀNH – Héng – 横 横 188. HOẠT – Huó – 活 活 189. HỌC – Xué – 学 学 190. HỐI – Huǐ – 悔 悔 191. HỒI – Huí – 回 回 192. HỘI – Huì – 会 会 193. HỢI – Hài – 亥 亥 194. HỒNG – Hóng – 红 红 195. HỢP – Hé – 合 合 196. HỨA – Xǔ – 許 許 197. HUÂN – Xūn – 勋 勋 198. HUẤN – Xun – 训 训 199. HUẾ – Huì – 喙 喙 200. HUỆ – Huì – 惠 惠 201. HÙNG – Xióng – 雄 雄 202. HƯNG – Xìng – 兴 兴 203. HƯƠNG – Xiāng – 香 香 204. HƯỚNG – Xiàng – 向 向 205. HƯỜNG – Hóng – 红 红 206. HƯỞNG – Xiǎng – 响 响 207. HƯU – Xiū – 休 休 208. HỮU – You – 友 友 209. HỰU – Yòu – 又 又 210. HUY – Huī – 辉 辉 211. HUYỀN – Xuán – 玄 玄 212. HUYỆN – Xiàn – 县 县 213. HUYNH – Xiōng – 兄 兄 214. HUỲNH – Huáng – 黄 黄 Cùng tra tên trong tiếng Trung vần K nhé.

Vần K

215. KẾT – Jié – 结 结 216. KHA – Kē – 轲 轲 217. KHẢ – Kě – 可 可 218. KHẢI – Kǎi – 凯 凯 219. KHÂM – Qīn – 钦 钦 220. KHANG – Kāng – 康 康 221. KHANH – Qīng – 卿 卿 222. KHÁNH – Qìng – 庆 庆 223. KHẨU – Kǒu – 口 口 224. KHIÊM – Qiān – 谦 谦 225. KHIẾT – Jié – 洁 洁 226. KHOA – Kē – 科 科 227. KHỎE – Hǎo – 好 好 228. KHÔI – Kuì – 魁 魁 229. KHUẤT – Qū – 屈 屈 230. KHUÊ – Guī – 圭 圭 231. KHUYÊN – Quān – 圈 圈 232. KHUYẾN – Quàn – 劝 劝 233. KIÊN – Jiān – 坚 坚 234. KIỆT – Jié – 杰 杰 235. KIỀU – Qiào – 翘 翘 236. KIM – Jīn – 金 金 237. KÍNH – Jìng – 敬 敬 238. KỲ – Qí – 淇 淇 239. KỶ – Jì – 纪 纪

Vần L

240. LÃ – Lǚ – 吕 吕 241. LẠC – Lè – 乐 乐 242. LAI – Lái – 来 来 243. LẠI – Lài – 赖 赖 244. LAM – Lán – 蓝 蓝 245. LÂM – Lín – 林 林 246. LÂN – Lín – 麟 麟 247. LĂNG – Líng – 陵 陵 248. LÀNH – Lìng – 令 令 249. LÃNH – Lǐng – 领 领 250. LÊ – Lí – 黎 黎 251. LỄ – Lǐ – 礼 礼 252. LỆ – Lì – 丽 丽 253. LEN – Lián – 縺 縺 254. LI – Máo – 犛 犛 255. LỊCH – Lì – 历 历 256. LIÊN – Lián – 莲 莲 257. LIỄU – Liǔ – 柳 柳 258. LINH – Líng – 泠 泠 259. LOAN – Wān – 湾 湾 260. LỘC – Lù – 禄 禄 261. LỢI – Lì – 利 利 262. LONG – Lóng – 龙 龙 263. LỤA – Chóu – 绸 绸 264. LUÂN – Lún – 伦 伦 265. LUẬN – Lùn – 论 论 266. LỤC – Lù – 陸 陸 267. LỰC – Lì – 力 力 268. LƯƠNG – Liáng – 良 良 269. LƯỢNG – Liàng – 亮 亮 270. LƯU – Liú – 刘 刘 271. LUYẾN – Liàn – 恋 恋 272. LY – Lí – 璃 璃 273. LÝ – Li – 李 李

Vần M

274. MÃ – Mǎ – 马 马 275. MAI – Méi – 梅 梅 276. MẬN – Li – 李 李 277. MẠNH – Mèng – 孟 孟 278. MẬU – Mào – 贸 贸 279. MÂY – Yún – 云 云 280. MẾN – Miǎn – 缅 缅 281. MỊ – Mī – 咪 咪 282. MỊCH – Mi – 幂 幂 283. MIÊN – Mián – 绵 绵 284. MINH – Míng – 明 明 285. MƠ – Mèng – 梦 梦 286. MỔ – Pōu – 剖 剖 287. MY – Méi – 嵋 嵋 288. MỸ – Měi – 美 美

Vần N

289. NAM – Nán – 南 南 290. NGÂN – Yín – 银 银 291. NGÁT – Fù – 馥 馥 292. NGHỆ – Yì – 艺 艺 293. NGHỊ – Yì – 议 议 294. NGHĨA – Yì – 义 义 295. NGÔ – Wú – 吴 吴 296. NGỘ – Wù – 悟 悟 297. NGOAN – Guāi – 乖 乖 298. NGỌC – Yù – 玉 玉 299. NGUYÊN – Yuán – 原 原 300. NGUYỄN – Ruǎn – 阮 阮 301. NHÃ – Yā – 雅 雅 302. NHÂM – Rén – 壬 壬 303. NHÀN – Xián – 闲 闲 304. NHÂN – Rén – 人 人 305. NHẤT – Yī – 一 一 306. NHẬT – Rì – 日 日 307. NHI – Er – 儿 儿 308. NHIÊN – Rán – 然 然 309. NHƯ – Rú – 如 如 310. NHUNG – Róng – 绒 绒 311. NHƯỢC – Ruò – 若 若 312. NINH – É – 娥 娥 313. NỮ – Nǚ – 女 女 314. NƯƠNG – Niang – 娘 娘

Vần O

315. OANH – Yíng – 萦 萦 Tiếp theo, dịch tên sang tiếng trung cho vần P.

Vần P

316. PHÁC – Pǔ – 朴 朴 317. PHẠM – Fàn – 范 范 318. PHAN – Fān – 藩 藩 319. PHÁP – Fǎ – 法 法 320. PHI – Fēi – -菲 -菲 321. PHÍ – Fèi – 费 费 322. PHONG – Fēng – 峰 峰 323. PHONG – Fēng – 风 风 324. PHÚ – Fù – 富 富 325. PHÙ – Fú – 扶 扶 326. PHÚC – Fú – 福 福 327. PHÙNG – Féng – 冯 冯 328. PHỤNG – Fèng – 凤 凤 329. PHƯƠNG – Fāng – 芳 芳 330. PHƯỢNG – Fèng – 凤 凤

Vần Q

331. QUÁCH – Guō – 郭 郭 332. QUAN – Guān – 关 关 333. QUÂN – Jūn – 军 军 334. QUANG – Guāng – 光 光 335. QUẢNG – Guǎng – 广 广 336. QUẾ – Guì – 桂 桂 337. QUỐC – Guó – 国 国 338. QUÝ – Guì – 贵 贵 339. QUYÊN – Juān – 娟 娟 340. QUYỀN – Quán – 权 权 341. QUYẾT – Jué – 决 决 342. QUỲNH – Qióng – 琼 琼

Vần S

343. SÂM – Sēn – 森 森 344. SẨM – Shěn – 審 審 345. SANG – Shuāng – 瀧 瀧 346. SÁNG – Chuàng – 创 创 347. SEN – Lián – 莲 莲 348. SƠN – Shān – 山 山 349. SONG – Shuāng – 双 双 350. SƯƠNG – Shuāng – 霜 霜 Trong vần T này sẽ có tên trung quốc của mình nhé ^^.

Vần T

351. TẠ – Xiè – 谢 谢 352. TÀI – Cái – 才 才 353. TÂN – Xīn – 新 新 354. TẤN – Jìn – 晋 晋 355. TĂNG – Céng – 曾 曾 356. TÀO – Cáo – 曹 曹 357. TẠO – Zào – 造 造 358. THẠCH – Shí – 石 石 359. THÁI – Tài – 泰 泰 360. THÁM – Tàn – 探 探 361. THẮM – Shēn – 深 深 362. THẦN – Shén – 神 神 363. THẮNG – Shèng – 胜 胜 364. THANH – Qīng – 青 青 365. THÀNH – Chéng – 城 城 366. THÀNH – Chéng – 成 成 367. THÀNH – Chéng – 诚 诚 368. THẠNH – Shèng – 盛 盛 369. THAO – Táo – 洮 洮 370. THẢO – Cǎo – 草 草 371. THẾ – Shì – 世 世 372. THI – Shī – 诗 诗 373. THỊ – Shì – 氏 氏 374. THIÊM – Tiān – 添 添 375. THIÊN – Tiān – 天 天 376. THIỀN – Chán – 禅 禅 377. THIỆN – Shàn – 善 善 378. THIỆU – Shào – 绍 绍 379. THỊNH – Shèng – 盛 盛 380. THO – Qiū – 萩 萩 381. THƠ – Shī – 诗 诗 382. THỔ – Tǔ – 土 土 383. THOA – Chāi – 釵 釵 384. THOẠI – Huà – 话 话 385. THOAN – Jùn – 竣 竣 386. THƠM – Xiāng – 香 香 387. THÔNG – Tōng – 通 通 388. THU – Qiū – 秋 秋 389. THƯ – Shū – 书 书 390. THUẬN – Shùn – 顺 顺 391. THỤC – Shú – 熟 熟 392. THƯƠNG – Cāng – 鸧 鸧 393. THƯƠNG – Chuàng – 怆 怆 394. THƯỢNG – Shàng – 上 上 395. THÚY – Cuì – 翠 翠 396. THÙY – Chuí – 垂 垂 397. THỦY – Shuǐ – 水 水 398. THỤY – Ruì – 瑞 瑞 399. TIÊN – Xian – 仙 仙 400. TIẾN – Jìn – 进 进 401. TIỆP – Jié – 捷 捷 402. TÍN – Xìn – 信 信 403. TÌNH – Qíng – 情 情 404. TỊNH – Jìng – 净 净 405. TÔ – Sū – 苏 苏 406. TOÀN – Quán – 全 全 407. TOẢN – Zǎn – 攒 攒 408. TÔN – Sūn – 孙 孙 409. TRÀ – Chá – 茶 茶 410. TRÂM – Zān – 簪 簪 411. TRẦM – Chén – 沉 沉 412. TRẦN – Chén – 陈 陈 413. TRANG – Zhuāng – 妝 妝 414. TRÁNG – Zhuàng – 壮 壮 415. TRÍ – Zhì – 智 智 416. TRIỂN – Zhǎn – 展 展 417. TRIẾT – Zhé – 哲 哲 418. TRIỀU – Cháo – 朝 朝 419. TRIỆU – Zhào – 赵 赵 420. TRỊNH – Zhèng – 郑 郑 421. TRINH – Zhēn – 贞 贞 422. TRỌNG – Zhòng – 重 重 423. TRUNG – Zhōng – 忠 忠 424. TRƯƠNG – Zhāng – 张 张 425. TÚ – Sù – 宿 宿 426. TƯ – Xū – 胥 胥 427. TƯ – Sī – 私 私 428. TUÂN – Xún – 荀 荀 429. TUẤN – Jùn – 俊 俊 430. TUỆ – Huì – 慧 慧 431. TÙNG – Sōng – 松 松 432. TƯỜNG – Xiáng – 祥 祥 433. TƯỞNG – Xiǎng – 想 想 434. TUYÊN – Xuān – 宣 宣 435. TUYỀN – Xuán – 璿 璿 436. TUYỀN – Quán – 泉 泉 437. TUYẾT – Xuě – 雪 雪 438. TÝ – Zi – 子 子

Vần U

439. UYÊN – Yuān – 鸳 鸳 440. UYỂN – Yuàn – 苑 苑 441. UYỂN – Wǎn – 婉 婉

Vần V

442. VÂN – Yún – 芸 芸 443. VĂN – Wén – 文 文 444. VẤN – Wèn – 问 问 445. VI – Wéi – 韦 韦 446. VĨ – Wěi – 伟 伟 447. VIẾT – Yuē – 曰 曰 448. VIỆT – Yuè – 越 越 449. VINH – Róng – 荣 荣 450. VĨNH – Yǒng – 永 永 451. VỊNH – Yǒng – 咏 咏 452. VÕ – Wǔ – 武 武 453. VŨ – Wǔ – 武 武 454. VŨ – Wǔ – 羽 羽 455. VƯƠNG – Wáng – 王 王 456. VƯỢNG – Wàng – 旺 旺 457. VY – Wéi – 韦 韦 458. VỸ – Wěi – 伟 伟

Vần X

459. XÂM – Jìn – 浸 浸 460. XUÂN – Chūn – 春 春 461. XUYÊN – Chuān – 川 川 462. XUYẾN – Chuàn – 串 串

Vần Y

463. Ý – Yì – 意 意 464. YÊN – Ān – 安 安 465. YẾN – Yàn – 燕 燕

100 họ của người Hoa thông dụng

Ngoài ra, bạn có thể xem thêm những Tên tiếng trung hay ở đây:

Rate this post